gastrectomy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gastrectomy /ɡæ.ˈstrɛk.tə.mi/

  1. Sự cắt dạ dày.

Tham khảo[sửa]