Bước tới nội dung

ghost-write

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡoʊst.ˈrɑɪt/

Ngoại động từ

ghost-write ngoại động từ /ˈɡoʊst.ˈrɑɪt/

  1. Viết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn.

Tham khảo