giấy rách phải giữ lấy lề

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəj˧˥ zajk˧˥ fa̰ːj˧˩˧ zɨʔɨ˧˥ ləj˧˥ le̤˨˩jə̰j˩˧ ʐa̰t˩˧ faːj˧˩˨˧˩˨ lə̰j˩˧ le˧˧jəj˧˥ ɹat˧˥ faːj˨˩˦˨˩˦ ləj˧˥ le˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəj˩˩ ɹajk˩˩ faːj˧˩ ɟɨ̰˩˧ ləj˩˩ le˧˧ɟəj˩˩ ɹajk˩˩ faːj˧˩ ɟɨ˧˩ ləj˩˩ le˧˧ɟə̰j˩˧ ɹa̰jk˩˧ fa̰ːʔj˧˩ ɟɨ̰˨˨ lə̰j˩˧ le˧˧

Tục ngữ[sửa]

giấy rách phải giữ lấy lề

  1. Xem giấy rách giữ lề.