gillie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

gillie (ớ-cốt)

  1. Cậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu.
  2. (Sử học) Người theo hầu thủ lĩnh.

Tham khảo[sửa]