Bước tới nội dung

gitan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʒi.tɑ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực gitan
/ʒi.tɑ̃/
gitans
/ʒi.tɑ̃/
Giống cái gitane
/ʒi.tan/
gitanes
/ʒi.tan/

gitan /ʒi.tɑ̃/

  1. Du cư.

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực gitan
/ʒi.tɑ̃/
gitans
/ʒi.tɑ̃/
Giống cái gitane
/ʒi.tan/
gitanes
/ʒi.tan/

gitan /ʒi.tɑ̃/

  1. Người Tây Ban Nha du cư.

Danh từ

Số ít Số nhiều
gitan
/ʒi.tɑ̃/
gitans
/ʒi.tɑ̃/

gitan gc /ʒi.tɑ̃/

  1. Thuốc gitan (của Pháp).

Tham khảo