glyph

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡlɪf]

Danh từ[sửa]

glyph /ˈɡlɪf/

  1. Nét chạm (chạm; khắc).
  2. Trang trí chạm.

Tham khảo[sửa]