Bước tới nội dung

gnarled

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnɑːr.əld/

Tính từ

gnarled /ˈnɑːr.əld/

  1. Lắm mấu, xương xẩu (thân cây, cành cây; ngón tay... ).
  2. (Nghĩa bóng) Hay càu nhàu, hay cằn nhằn, khó tính (người).

Tham khảo