godsdienst
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]godsdienst gđ (số nhiều godsdiensten, giảm nhẹ + gt)
- (tôn giáo) niềm tin vào những gì siêu nhiên, thiêng liêng hay thần thánh, cũng như những đạo lý, tục lệ và tổ chức liên quan đến niềm tin đó
Đồng nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Afrikaans: godsdiens
- Tiếng Negerhollands: gods-dienst, godtes dienst