tổ chức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
to̰˧˩˧ ʨɨk˧˥to˧˩˨ ʨɨ̰k˩˧to˨˩˦ ʨɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
to˧˩ ʨɨk˩˩to̰ʔ˧˩ ʨɨ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

tổ chức

  1. Tập hợp người được tổ chức theo cơ cấu nhất định để hoạt độnglợi ích chung.
    Tổ chức thanh niên.
    Tổ chức công đoàn.
  2. Tổ chức chính trị xã hội với cơ cấukỉ luật chặt chẽ.
    Có ý thức tổ chức.
    Theo sự phân công của tổ chức.
    Được tổ chức tín nhiệm.

Động từ[sửa]

tổ chức

  1. Sắp xếp, bố trí thành các bộ phận để cùng thực hiện một nhiệm vụ hoặc cùng một chức năng chung.
    Tổ chức lại các phòng trong cơ quan.
    Tổ chức lại đội ngũ cán bộ.
  2. Sắp xếp, bố trí để làm cho có trật tự, nề nếp.
    Tổ chức đời sống gia đình.
    Tổ chức lại nề nếp sinh hoạt.
  3. Tiến hành một công việc theo cách thức, trình tự nào.
    Tổ chức hội nghị.
    Tổ chức hôn lễ.
  4. Kết nạp vào tổ chức, đoàn thể.
    Được tổ chức vào.
    Đoàn thanh niên.
  5. Tổ chức hôn lễ, nói tắt.
    Anh chị ấy cuối tháng sẽ tổ chức.

Tham khảo[sửa]