Bước tới nội dung

governmentalism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɡə.vɜːn.ˈmɛn.tᵊl.ˌɪ.zəm/

Danh từ

governmentalism /ˌɡə.vɜːn.ˈmɛn.tᵊl.ˌɪ.zəm/

  1. Thuyết chủ trương chính phủ nắm toàn quyền.

Tham khảo