graphique

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
graphique
/ɡʁa.fik/
graphiques
/ɡʁa.fik/

graphique /ɡʁa.fik/

  1. Đồ thị, biểu đồ.
    Graphique de pression — biểu đồ áp suất

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực graphique
/ɡʁa.fik/
graphiques
/ɡʁa.fik/
Giống cái graphique
/ɡʁa.fik/
graphiques
/ɡʁa.fik/

graphique /ɡʁa.fik/

  1. (Có tính cách) Biểu đồ.
    Méthode graphique — phương pháp đồ thị
  2. Họa hình.
    Arts graphiques — nghệ thuật họa hình
    Signes graphiques d'une langue — chữ viết của một ngôn ngữ.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]