grapnel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈɡræp.nᵊl]

Danh từ[sửa]

grapnel /ˈɡræp.nᵊl/

  1. (Hàng hải) Neo móc (có nhiều móc).
  2. (Sử học) Móc sắt (để móc thuyền địch).
  3. Neo khí cầu.

Tham khảo[sửa]