Bước tới nội dung

móc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mawk˧˥ma̰wk˩˧mawk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mawk˩˩ma̰wk˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

móc

  1. Cây có nhiều trong rừng thứ sinh vùng trung du, nơi nhiều ánh sáng, đất sâu, mọc đơn độc, thân tròn thẳng, thuôn đều, cao đến 20 m, đường kính 40 cm, có nhiều vòng sẹo do rụng để lại, lá mọc tập trung ở đầu thân, dạng kép lông chim, lá chét hình tam giác lệch, xếp dày đặc gần như trên một mặt phẳng, cụm hoa to lớnnách lá già, quả hình cầu, cho sợi dùng để khâu nón.
  2. Sương đọng thành hạt ở trên lá cây, ngọn cỏ.
    Hạt móc.
    Lác đác rừng phong hạt móc sa. (Tì Bà Hành)
  3. Dụng cụ có đầu cong tròn đều, giống như cái lưỡi câu để ngoắc, mắc các đồ vật.
    Dùng móc để lấy chiếc gàu dưới giếng lên.

Động từ

[sửa]

móc

  1. Lấy ra từ trong hang rãnh hoặc chỗ sâu.
    Móc cống.
    Móc cua.
  2. Treo, ngoắc vào.
    Móc hàng vào cân.
    Móc mồi câu cá.
  3. Đan sợi bằng kim móc.
    Móc chiếc áo mút.
    Móc chiếc túi lưới.
  4. Bắt liên lạc, tìm kiếm cơ sở để hoạt động bí mật trong vùng địch.
    Cử người đi móc cơ sở trong vùng địch hậu.
  5. Moi, bới chuyện, gợi điều không hay của người khác.
    Nói móc.
    Móc chuyện cũ làm gì.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]