Bước tới nội dung

grappling-iron

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈɡræ.pliɳ.ˈɑɪ.ərn/

Danh từ

grappling-iron /ˈɡræ.pliɳ.ˈɑɪ.ərn/

  1. (Hàng hải) Neo móc (có nhiều móc).
  2. (Sử học) Móc sắt (để móc thuyền địch).
  3. Neo khí cầu.

Tham khảo