gullet

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

gullet /ˈɡə.lət/

  1. Thực quản.
  2. Cổ họng.
  3. Cổ eo, lạch (sông, biển).
  4. Cổ đường hẽm, hẽm núi.

Tham khảo[sửa]