gymnaste
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ʒim.nast/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | gymnaste /ʒim.nast/ |
gymnastes /ʒim.nast/ |
| Giống cái | gymnaste /ʒim.nast/ |
gymnastes /ʒim.nast/ |
gymnaste /ʒim.nast/
- Vận động viên thể dục.
- (Sử học) Thầy thể dục (cổ Hy Lạp).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gymnaste”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)