thể dục

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰḛ˧˩˧ zṵʔk˨˩tʰe˧˩˨ jṵk˨˨tʰe˨˩˦ juk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thể dục

  1. Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ.
    Bài thể dục buổi sáng.
    Tập thể dục.
  2. () H. Nguyên Bình,

Tính từ[sửa]

thể dục

  1. Cao Bằng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]