hơgơr ching arăp

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Gia Rai[sửa]

Danh từ[sửa]

hơgơr ching arăp

  1. Pơ nưng yun (loại trống của các dân tộcTây Nguyên, Việt Nam).