Tây Nguyên

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təj˧˧ ŋwiən˧˧təj˧˥ ŋwiəŋ˧˥təj˧˧ ŋwiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ riêng[sửa]

Tây Nguyên

  1. Sơn nguyêntây nam Việt Nam, bao gồm hai khối núi cao trung bình Ngọc Lĩnh, Chư Yang Sin, các núi thấp, các vùng đồi và các cao nguyên xếp tầng (Pleiku, Đăk Lăk, Lâm Viên, Di Linh, Mơ Nông). Nằm trên khối nhô của địa khối Inđônêxia cấu tạo bởi đá tuổi tiền Cambri, nhưng vào cuối kỷ đệ tamkỷ đệ tứ bị vận động tân kiến tạo nâng lên không đồng đều tạo nên các dạng địa hình nói trên. Kèm theo hàng loạt khe nứt qua đó dung nham bazan trào ra vùi lấp các vùng trũng phẳng hơn. Tổng diện tích 55. 000km2 (tức 1/6 toàn diện tích Việt Nam). ước tính đất đỏ bazanđây chiếm tới 1, 8 triệu ha (2/3 tổng số đất đỏ bazan của Việt Nam). 1/3 diện tích độ dốc dưới 6o và 60% diện tích có độ dốc dưới 12o. Rừng còn bao phủ 255, 45km2, xavan thứ sinh 1500km2. Quá trình phong hoá bazan đã dẫn đến sự hình thành ở đây các loại đất đỏ nâu, đất đỏ vàng phì nhiêuquặng bôxit trữ lượng lớn. Vàng, ngọc, thiếc cũng có mặt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]