Bước tới nội dung

handicaper

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

handicaper

  1. Bắt phải chấp.
  2. Gây bất lợi, gây thiệt thòi.

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]