handicaper
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]handicaper
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của handicaper (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | handicaper | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | handicapant /ɑ̃.di.ka.pɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | handicapé /ɑ̃.di.ka.pe/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | handicape /ɑ̃.di.kap/ |
handicapes /ɑ̃.di.kap/ |
handicape /ɑ̃.di.kap/ |
handicapons /ɑ̃.di.ka.pɔ̃/ |
handicapez /ɑ̃.di.ka.pe/ |
handicapent /ɑ̃.di.kap/ |
| chưa hoàn thành | handicapais /ɑ̃.di.ka.pɛ/ |
handicapais /ɑ̃.di.ka.pɛ/ |
handicapait /ɑ̃.di.ka.pɛ/ |
handicapions /ɑ̃.di.ka.pjɔ̃/ |
handicapiez /ɑ̃.di.ka.pje/ |
handicapaient /ɑ̃.di.ka.pɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | handicapai /ɑ̃.di.ka.pe/ |
handicapas /ɑ̃.di.ka.pa/ |
handicapa /ɑ̃.di.ka.pa/ |
handicapâmes /ɑ̃.di.ka.pam/ |
handicapâtes /ɑ̃.di.ka.pat/ |
handicapèrent /ɑ̃.di.ka.pɛʁ/ | |
| tương lai | handicaperai /ɑ̃.di.ka.pʁe/ |
handicaperas /ɑ̃.di.ka.pʁa/ |
handicapera /ɑ̃.di.ka.pʁa/ |
handicaperons /ɑ̃.di.ka.pʁɔ̃/ |
handicaperez /ɑ̃.di.ka.pʁe/ |
handicaperont /ɑ̃.di.ka.pʁɔ̃/ | |
| điều kiện | handicaperais /ɑ̃.di.ka.pʁɛ/ |
handicaperais /ɑ̃.di.ka.pʁɛ/ |
handicaperait /ɑ̃.di.ka.pʁɛ/ |
handicaperions /ɑ̃.di.ka.pə.ʁjɔ̃/ |
handicaperiez /ɑ̃.di.ka.pə.ʁje/ |
handicaperaient /ɑ̃.di.ka.pʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | handicape /ɑ̃.di.kap/ |
handicapes /ɑ̃.di.kap/ |
handicape /ɑ̃.di.kap/ |
handicapions /ɑ̃.di.ka.pjɔ̃/ |
handicapiez /ɑ̃.di.ka.pje/ |
handicapent /ɑ̃.di.kap/ |
| chưa hoàn thành2 | handicapasse /ɑ̃.di.ka.pas/ |
handicapasses /ɑ̃.di.ka.pas/ |
handicapât /ɑ̃.di.ka.pa/ |
handicapassions /ɑ̃.di.ka.pa.sjɔ̃/ |
handicapassiez /ɑ̃.di.ka.pa.sje/ |
handicapassent /ɑ̃.di.ka.pas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | handicape /ɑ̃.di.kap/ |
— | handicapons /ɑ̃.di.ka.pɔ̃/ |
handicapez /ɑ̃.di.ka.pe/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “handicaper”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “handicaper”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012