hard-hearted

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hard-hearted /.ˈhɑːr.təd/

  1. Nhẫn tâm, không biết thương xót, không có tình cảm, lòng dạ sắt đá.

Tham khảo[sửa]