heartiness
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɑːr.ti.nəs/
Danh từ
heartiness /ˈhɑːr.ti.nəs/
- Sự vui vẻ, sự thân mật, sự nồng nhiệt.
- sự thành thật, sự chân thành, sự thật tâm, sự thật lòng.
- Sự mạnh khoẻ, sự cường tráng, sự tráng kiện.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “heartiness”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)