thân mật

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

thân mật

  1. Chân thành, nồng hậugần gũi, nhau.
    tình cảm thân mật với nhau nhé
    Nói chuyện trò thân mật.

Tham khảo[sửa]