helpless

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

helpless

  1. Không tự lo liệu được, không tự lực được.
    a helpless invalid — một người tàn phế không tự lực được
  2. Không được sự giúp đỡ; không nơi nương tựa, bơ vơ.
    a helpless child — một em bé không nơi nương tựa

Tham khảo[sửa]