bơ vơ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓəː˧˧ vəː˧˧ɓəː˧˥ jəː˧˥ɓəː˧˧ jəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓəː˧˥ vəː˧˥ɓəː˧˥˧ vəː˧˥˧

Tính từ[sửa]

bơ vơ

  1. Lẻ loi, trơ trọi một mình, không có nơi nương tựa.
    Sống bơ vơ.
    Bơ vơ trong xứ người xa lạ.

Tham khảo[sửa]