hemorrhage
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈhɛm.rɪdʒ/
Danh từ
hemorrhage /ˈhɛm.rɪdʒ/
- (Y học) Sự chảy máu, sự xuất huyết.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hemorrhage”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)