heritage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈhɛr.ə.tɪdʒ]

Danh từ[sửa]

heritage (không đếm được)

  1. Tài sản thừa kế, di sản.
  2. (Kinh Thánh) Nhà thờ, giáo hội.

Tham khảo[sửa]