Bước tới nội dung

hernie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /hɛʁ.ni/

Danh từ

Số ít Số nhiều
hernie
/hɛʁ.ni/
hernies
/hɛʁ.ni/

hernie gc /hɛʁ.ni/

  1. Thoát vị.
    Hernie congénitale — thoát vị bẩm sinh
  2. Bệnh sùi gốc (cải bắp).
  3. Chỗ phìu săm (qua một lỗ thủng của lốp xe).

Tham khảo