săm
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sam˧˧ | ʂam˧˥ | ʂam˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʂam˧˥ | ʂam˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
săm
- Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.
- (Cũ; id.) .
- Phòng ngủ ở khách sạn.
- Nhà săm (nói tắt).
Dịch
- ống cao su tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe.
- Tiếng Anh: inner tube, tube
- Tiếng Pháp: chambre à air
- Tiếng Trung Quốc: 内胎, 内帶
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “săm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)