sùi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṳj˨˩ ʂuj˧˧ ʂuj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

sùi

  1. Nổi bọt lên thành từng đám.
    Sóng biển sùi bọt trắng xoá.
    Cốc bia sùi bọt.
    Nói sùi bọt mép.
  2. Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt.
    Mặt sùi trứng cá.
    Thanh sắt sùi gỉ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]