hetaerae

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

hetaerae số nhiều hetaerae /hi'tiəri:/

  1. Đĩ quý phái, đĩ sang; gái hồng lâu.

Tham khảo[sửa]