hindustani

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

hindustani /ˌhɪn.duː.ˈstæ.ni/

  1. (Thuộc) Hin-ddu-xtăng.

Danh từ[sửa]

hindustani /ˌhɪn.duː.ˈstæ.ni/

  1. Người Hin-ddu-xtăng.
  2. Tiếng Hin-ddu-xtăng.

Tham khảo[sửa]