Bước tới nội dung

historie

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]
historie

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít historie histori-a, historien
Số nhiều historier historiene

historie gđc

  1. Sử, lịch sử, sử học. å studere historie
    å skape/skrive historie — Được ghi vào lịch sử.
    å gå over i historien — Đi vào lịch sử.
  2. Chuyện, truyện, sự tích.
    Han fortalte mange spennende historier.
  3. Chuyện láo, chuyện bịa đặt.
    Tyven fant på en historie om at han hadde funnet pengene på gaten.
  4. Việc, sự việc.
    Kollisjonen ble en dyr historie for ham.

Tham khảo

[sửa]