hjørne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hjørne hjørnet
Số nhiều hjørner hjørna, hjørnene

hjørne

  1. Góc, , cạnh.
    Et værelse har fire hjørner.
    Møt meg på hjørnet av Storgaten og Kaigaten.
    (like) om hjørnet — 1) Ngay đầu góc đường. 2) Gần kề.
    å bli klemt opp i et hjørne — Bị dồn vào chân tường.
    å være i et godt/lunt hjørne — Có vẻ vui tươi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]