căn bản

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kan˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧kaŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨kaŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kan˧˥ ɓaːn˧˩kan˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

căn bản

  1. (Id.; kết hợp hạn chế) . Cái làm nền gốc, cái cốt yếu quy định bản chất của sự vật.
    Về căn bản.
    Trên căn bản.

Tính từ[sửa]

căn bản

  1. Cốt yếu, có tác dụng quy định bản chất của sự vật. Sự khác nhau.
    Vấn đề căn bản.
  2. III p. (dùng phụ trước.

Động từ[sửa]

căn bản

  1. , t. ). Về.
    Ý kiến căn bản giống nhau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]