nền tảng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ne̤n˨˩ ta̰ːŋ˧˩˧ | nen˧˧ taːŋ˧˩˨ | nəːŋ˨˩ taːŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nen˧˧ taːŋ˧˩ | nen˧˧ ta̰ːʔŋ˧˩ | ||
Danh từ
[sửa]- Bộ phận vững chắc dựa trên đó các bộ phận khác tồn tại và phát triển.
- Công nghiệp nặng là nền tảng của nền kinh tế quốc dân.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nền tảng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)