holothurian

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

holothurian /.ˈθʊr.i.ən/

  1. (Động vật học) Dưa biển.

Tham khảo[sửa]