Bước tới nội dung

homiletic

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌhɑː.mə.ˈlɛ.tɪk/

Tính từ

homiletic cũng homiletical /ˌhɑː.mə.ˈlɛ.tɪk/

  1. Thuộc (giống) bài thuyết pháp.
  2. Thuộc nghệ thuật thuyết pháp.

Tham khảo