homophonie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ɔ.mɔ.fɔ.ni/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
homophonie
/ɔ.mɔ.fɔ.ni/
homophonie
/ɔ.mɔ.fɔ.ni/

homophonie gc /ɔ.mɔ.fɔ.ni/

  1. (Ngôn ngữ học) Sự đồng âm.
  2. (Âm nhạc) Nhạc chủ điệu.

Tham khảo[sửa]