hond

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Cách biến
Dạng bình thường
số ít hond
số nhiều honden
Dạng giảm nhẹ
số ít hondje
số nhiều hondjes

Danh từ[sửa]

hond (mạo từ de, số nhiều honden, giảm nhẹ hondje)

  1. con chó, canis lupus familiaris, động vật chồn thoàng hóa được và dùng được như gia súc

Tục ngữ[sửa]

Als twee honden vechten om een been, loopt een derde ermee heen. – Nếu hai con chó đánh nhau vì một cái xương, thì con thứ ba ra đi với nó. Nếu người ta cãi nhau về cái gì đó, thì không ai sẽ có nó.

Từ dẫn xuất[sửa]

hondenleven, hondenweer, hondenbaan, hondenhok, rashond, straathond

Từ liên hệ[sửa]

reu, teef, puppy