horned

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

horned /ˈhɔrnd/

  1. sừng.
    horned cattle — vật nuôi có sừng
  2. hai đầu nhọn cong như sừng.
  3. (Từ cổ,nghĩa cổ) Bị cắm sừng, bị vợ cho mọc sừng.

Tham khảo[sửa]