Bước tới nội dung

nhọn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

Cùng gốc với tiếng Mường nhõnh, tiếng Chứt [Mày] ɲɔɲ⁴ (Babaev & Samarina, 2018).

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɲɔ̰ʔn˨˩ɲɔ̰ŋ˨˨ɲɔŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɲɔn˨˨ɲɔ̰n˨˨

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Tính từ

nhọn

  1. Có đầu nhỏ như mũi kim.
    Con dao nhọn.
  2. (Toán học) Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông.
    Góc 60° là góc nhọn.

Tham khảo