nhọn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɔ̰ʔn˨˩ ɲɔ̰ŋ˨˨ ɲɔŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɔn˨˨ ɲɔ̰n˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

nhọn

  1. Có đầu nhỏ như mũi kim.
    Con dao nhọn.
  2. (Toán học) Nói một góc nhỏ hơn một góc vuông.
    Góc.
    B của hình tam giác là một góc nhọn

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]