howdah

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈhɑʊ.də/

Danh từ[sửa]

howdah /ˈhɑʊ.də/

  1. Bành voi; ghế đặt trên lưng voi.

Tham khảo[sửa]