Bước tới nội dung

trên

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨen˧˧tʂen˧˥tʂəːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʂen˧˥tʂen˧˥˧

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Phó từ

trên

  1. Ở phía đi lên, ở nơi cao hơn.
    Đi lên trên bờ đê.

Dịch

Giới từ

trên

  1. ở bề mặt cao nhất

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Dịch

Tính từ

trên

  1. có vị trí cao hơn

Dịch

Tham khảo

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)