hud

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít hud huda, huden
Số nhiều huder hudene

hud gđc

  1. Da (người).
    Han er mørk i huden.
    å ha tykk hud — Chai đá.
    å ha tynn hud — Nhạy cảm.
    å sluke noe med hud og har — Ăn tạp.
    å skjelle noen huden full — Chửi ngập đầu ai.
  2. Da thú.
    møbler av hud
    å selge huder

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]