Bước tới nội dung

thú

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˥tʰṵ˩˧tʰu˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˩˩tʰṵ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

thú

  1. Loài động vậtxương sống, thường sốngrừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.
    Thú rừng.
    Đi săn thú.
    Mặt người dạ thú.
  2. Điều cảm thấy vui thích.
    Thú đọc sách.
    Thú vui.

Động từ

[sửa]

thú

  1. Cảm thấy thích.
    Đọc rất thú.
    Thích thú.
  2. Đgt., Tự ra nhận tội.
    Thú tội.
    Thú nhận.
  3. Đgt., Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ.
    Đi thú.
    Đồn thú.
    Lính thú.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]