humainement

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

humainement /y.mɛn.mɑ̃/

  1. Về mặt con người; theo nhân tính; theo khả năng con người.
    Une chose humainement impossible — một việc quá khả năng con người
  2. Nhân đạo.
    Traiter humainement les prisonniers de guerre — đối xử nhân đạo với tù binh

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]