humidité

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
humidité
/y.mi.di.te/
humidité
/y.mi.di.te/

humidité gc /y.mi.di.te/

  1. Sự ẩm, sự ẩm ướt.
  2. Độ ẩm.
    Humidité absolue — độ ẩm tuyệt đối

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]