sécheresse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
sécheresse
/seʃ.ʁɛs/
sécheresses
/seʃ.ʁɛs/

sécheresse gc /seʃ.ʁɛs/

  1. Sự khô.
    Sécheresse du sol — đất khô
  2. Hạn, hạn hán.
    Il y eut une grande sécheresse cette année-là — năm đó có hạn hán lớn
  3. Sự khô khan.
    Sécheresse du style — lời ăn khô khan
    Sécheresse du cœur — lòng khô khan
  4. Sự cụt ngủn; sự xẵng.
    Répondre avec sécheresse — trả lời cụt ngủn

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]