hydrodynamics

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

hydrodynamics số nhiều dùng như số ít /.mɪks/

  1. Thuỷ động lực học, động lực học chất nước.

Tham khảo[sửa]